当下 đọc là dāngxià, nghĩa là hiện tại, lúc này. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
当下
dāngxià
hiện tại, lúc này
Hán Việt: đương hạ
danh từ
Ví dụ với 当下
我们要珍惜当下。
Wǒmen yào zhēnxī dāngxià.
Chúng ta phải trân trọng hiện tại.
当下最重要的是休息。
Dāngxià zuì zhòngyào de shì xiūxi.
Lúc này quan trọng nhất là nghỉ ngơi.
Cách viết 当下 (thứ tự nét)
当… nét
下… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 当下
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 当 | dāng | ⺌ | 6 |
| 下 | xià | 一 | 3 |
Hỏi nhanh về 当下
当下 tiếng Trung là gì?
当下 (dāngxià) nghĩa là hiện tại, lúc này (danh từ).
当下 đọc thế nào?
当下 đọc là dāngxià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 当下 thế nào?
Ví dụ: 我们要珍惜当下。 (Wǒmen yào zhēnxī dāngxià.) nghĩa là: Chúng ta phải trân trọng hiện tại.
当下 thuộc cấp HSK mấy?
当下 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.