当然 đọc là dāngrán, nghĩa là đương nhiên, tất nhiên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
当然
dāngrán
đương nhiên, tất nhiên
phó từ; tính từ
Ví dụ với 当然
你想去吗?当然想!
Nǐ xiǎng qù ma? Dāngrán xiǎng!
Bạn muốn đi không? Đương nhiên là muốn!
Cách viết 当然 (thứ tự nét)
当… nét
然… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 当然
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 当 | dāng | 彐 | 6 |
| 然 | rán | 火 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 当然
当然 tiếng Trung là gì?
当然 (dāngrán) nghĩa là đương nhiên, tất nhiên (phó từ; tính từ).
当然 đọc thế nào?
当然 đọc là dāngrán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 当然 thế nào?
Ví dụ: 你想去吗?当然想! (Nǐ xiǎng qù ma? Dāngrán xiǎng!) nghĩa là: Bạn muốn đi không? Đương nhiên là muốn!
当然 thuộc cấp HSK mấy?
当然 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet