台 đọc là tái, thuộc bộ 30 (口), gồm 5 nét.
台
tái
Bộ thủ 30 (口)5 nét
Phân rã chữ 台
⿱厶口
Cách viết 台 (thứ tự nét)
台… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 台
- 台 tái – chiếc (máy móc); đài; bục
- 上台 shàngtái – lên sân khấu, lên bục
- 下台 xiàtái – từ chức
- 出台 chūtái – ban hành
- 出台 chūtái – ban hành, đưa ra (chính sách)
- 前台 qiántái – quầy lễ tân
- 台上 táishàng – trên sân khấu
- 台灯 táidēng – đèn bàn
- 台球 táiqiú – bi-a
- 台阶 táijiē – bậc thềm, bậc thang; lối thoát
- 台风 táifēng – bão (Tây Thái Bình Dương)
- 后台 hòutái – hậu trường
- 平台 píngtái – nền tảng; sân thượng
- 柜台 guìtái – quầy
- 电台 diàntái – đài phát thanh
- 电台 diàntái – đài phát thanh
- 看台 kàntái – khán đài
- 窗台 chuāngtái – bệ cửa sổ
- 站台 zhàntái – sân ga
- 舞台 wǔtái – sân khấu
- 阳台 yángtái – ban công
- 电视台 diànshìtái – đài truyền hình
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)