窗台 đọc là chuāngtái, nghĩa là bệ cửa sổ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
窗台
chuāngtái
bệ cửa sổ
danh từ
Ví dụ với 窗台
花放在窗台上。
Huā fàng zài chuāngtái shang.
Hoa đặt trên bệ cửa sổ.
Cách viết 窗台 (thứ tự nét)
窗… nét
台… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 窗台
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 窗 | chuāng | 穴 | 12 |
| 台 | tái | 口 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 窗台
窗台 tiếng Trung là gì?
窗台 (chuāngtái) nghĩa là bệ cửa sổ (danh từ).
窗台 đọc thế nào?
窗台 đọc là chuāngtái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 窗台 thế nào?
Ví dụ: 花放在窗台上。 (Huā fàng zài chuāngtái shang.) nghĩa là: Hoa đặt trên bệ cửa sổ.
窗台 thuộc cấp HSK mấy?
窗台 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet