电视台 đọc là diànshìtái, nghĩa là đài truyền hình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
电视台
diànshìtái
đài truyền hình
danh từ

Ví dụ với 电视台

他在电视台工作。
Tā zài diànshìtái gōngzuò.
Anh ấy làm ở đài truyền hình.

Cách viết 电视台 (thứ tự nét)

电… nét
视… nét
台… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 电视台

ChữPinyinBộ thủSố nét
电diàn田5
视shì见8
台tái口5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 电视台

电视台 tiếng Trung là gì?

电视台 (diànshìtái) nghĩa là đài truyền hình (danh từ).

电视台 đọc thế nào?

电视台 đọc là diànshìtái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 电视台 thế nào?

Ví dụ: 他在电视台工作。 (Tā zài diànshìtái gōngzuò.) nghĩa là: Anh ấy làm ở đài truyền hình.

电视台 thuộc cấp HSK mấy?

电视台 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet