台上 đọc là táishàng, nghĩa là trên sân khấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
台上
táishàng
trên sân khấu
danh từ
Ví dụ với 台上
台上的人是我们的老师。
Táishàng de rén shì wǒmen de lǎoshī.
Người trên sân khấu là thầy cô của chúng tôi.
Lưu ý khi dùng
Trái nghĩa 台下 (dưới sân khấu, phía khán giả). 台 chỉ sân khấu, bục.
Cách viết 台上 (thứ tự nét)
台… nét
上… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 台上
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 台 | tái | 口 | 5 |
| 上 | shàng | 一 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 台上
台上 tiếng Trung là gì?
台上 (táishàng) nghĩa là trên sân khấu (danh từ).
台上 đọc thế nào?
台上 đọc là táishàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 台上 thế nào?
Ví dụ: 台上的人是我们的老师。 (Táishàng de rén shì wǒmen de lǎoshī.) nghĩa là: Người trên sân khấu là thầy cô của chúng tôi.
台上 thuộc cấp HSK mấy?
台上 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet