阳台 đọc là yángtái, nghĩa là ban công. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
阳台
yángtái
ban công
danh từ
Ví dụ với 阳台
我喜欢在阳台上喝茶。
Wǒ xǐhuan zài yángtái shang hē chá.
Tôi thích uống trà ở ban công.
Lưu ý khi dùng
Ban công chung cư ở Trung Quốc thường dùng để phơi quần áo, trồng cây.
Cách viết 阳台 (thứ tự nét)
阳… nét
台… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 阳台
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 阳 | yáng | 阝 | 6 |
| 台 | tái | 口 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 阳台
阳台 tiếng Trung là gì?
阳台 (yángtái) nghĩa là ban công (danh từ).
阳台 đọc thế nào?
阳台 đọc là yángtái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 阳台 thế nào?
Ví dụ: 我喜欢在阳台上喝茶。 (Wǒ xǐhuan zài yángtái shang hē chá.) nghĩa là: Tôi thích uống trà ở ban công.
阳台 thuộc cấp HSK mấy?
阳台 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet