看台 đọc là kàntái, nghĩa là khán đài. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
看台
kàntái
khán đài
danh từ
Ví dụ với 看台
球场的看台上坐满了热情的球迷。
Qiúchǎng de kàntái shang zuòmǎn le rèqíng de qiúmí.
Khán đài sân bóng đông kín các cổ động viên nhiệt tình.
下雨了,大家纷纷躲到有顶棚的看台下面。
Xià yǔ le, dàjiā fēnfēn duǒdào yǒu dǐngpéng de kàntái xiàmian.
Trời mưa, mọi người lần lượt chạy vào dưới khán đài có mái che.
Cách viết 看台 (thứ tự nét)
看… nét
台… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 看台
看台 tiếng Trung là gì?
看台 (kàntái) nghĩa là khán đài (danh từ).
看台 đọc thế nào?
看台 đọc là kàntái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 看台 thế nào?
Ví dụ: 球场的看台上坐满了热情的球迷。 (Qiúchǎng de kàntái shang zuòmǎn le rèqíng de qiúmí.) nghĩa là: Khán đài sân bóng đông kín các cổ động viên nhiệt tình.
看台 thuộc cấp HSK mấy?
看台 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.