舞台 đọc là wǔtái, nghĩa là sân khấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
舞台
wǔtái
sân khấu
danh từ
Ví dụ với 舞台
她站在舞台上唱歌。
Tā zhàn zài wǔtái shang chànggē.
Cô ấy đứng trên sân khấu hát.
Lưu ý khi dùng
Dùng cả nghĩa bóng: 人生的舞台.
Cách viết 舞台 (thứ tự nét)
舞… nét
台… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 舞台
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 舞 | wǔ | 舛 | 14 |
| 台 | tái | 口 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 舞台
舞台 tiếng Trung là gì?
舞台 (wǔtái) nghĩa là sân khấu (danh từ).
舞台 đọc thế nào?
舞台 đọc là wǔtái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 舞台 thế nào?
Ví dụ: 她站在舞台上唱歌。 (Tā zhàn zài wǔtái shang chànggē.) nghĩa là: Cô ấy đứng trên sân khấu hát.
舞台 thuộc cấp HSK mấy?
舞台 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet