平台 đọc là píngtái, nghĩa là nền tảng; sân thượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
平台
píngtái
nền tảng; sân thượng
danh từ

Ví dụ với 平台

这个平台上有很多课程。
Zhège píngtái shang yǒu hěn duō kèchéng.
Trên nền tảng này có rất nhiều khóa học.

Lưu ý khi dùng

Hai nghĩa: nền tảng trực tuyến (购物平台, 直播平台) và sân bằng, sân thượng. Nghĩa nền tảng rất phổ biến hiện nay.

Cách viết 平台 (thứ tự nét)

平… nét
台… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 平台

ChữPinyinBộ thủSố nét
平píng广5
台tái口5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 平台

平台 tiếng Trung là gì?

平台 (píngtái) nghĩa là nền tảng; sân thượng (danh từ).

平台 đọc thế nào?

平台 đọc là píngtái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 平台 thế nào?

Ví dụ: 这个平台上有很多课程。 (Zhège píngtái shang yǒu hěn duō kèchéng.) nghĩa là: Trên nền tảng này có rất nhiều khóa học.

平台 thuộc cấp HSK mấy?

平台 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet