台阶 đọc là táijiē, nghĩa là bậc thềm, bậc thang; lối thoát. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
台阶
táijiē
bậc thềm, bậc thang; lối thoát
danh từ

Ví dụ với 台阶

门口有三级台阶。
Ménkǒu yǒu sān jí táijiē.
Ở cửa có ba bậc thềm.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa bóng: 给他个台阶下 (cho ai đường lui, đỡ bẽ mặt).

Cách viết 台阶 (thứ tự nét)

台… nét
阶… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 台阶

ChữPinyinBộ thủSố nét
台tái口5
阶jiē阝6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 台阶

台阶 tiếng Trung là gì?

台阶 (táijiē) nghĩa là bậc thềm, bậc thang; lối thoát (danh từ).

台阶 đọc thế nào?

台阶 đọc là táijiē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 台阶 thế nào?

Ví dụ: 门口有三级台阶。 (Ménkǒu yǒu sān jí táijiē.) nghĩa là: Ở cửa có ba bậc thềm.

台阶 thuộc cấp HSK mấy?

台阶 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet