楼梯 đọc là lóutī, nghĩa là cầu thang. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
楼梯
lóutī
cầu thang
danh từ
Ví dụ với 楼梯
这里没有电梯,只能走楼梯。
Zhèlǐ méiyǒu diàntī, zhǐ néng zǒu lóutī.
Ở đây không có thang máy, chỉ đi cầu thang bộ.
Lưu ý khi dùng
Cầu thang bộ; thang cuốn là 扶梯, thang máy là 电梯.
Cách viết 楼梯 (thứ tự nét)
楼… nét
梯… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 楼梯
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 楼 | lóu | 木 | 13 |
| 梯 | tī | 木 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 楼梯
楼梯 tiếng Trung là gì?
楼梯 (lóutī) nghĩa là cầu thang (danh từ).
楼梯 đọc thế nào?
楼梯 đọc là lóutī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 楼梯 thế nào?
Ví dụ: 这里没有电梯,只能走楼梯。 (Zhèlǐ méiyǒu diàntī, zhǐ néng zǒu lóutī.) nghĩa là: Ở đây không có thang máy, chỉ đi cầu thang bộ.
楼梯 thuộc cấp HSK mấy?
楼梯 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet