上台 đọc là shàngtái, nghĩa là lên sân khấu, lên bục. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
上台
shàngtái
lên sân khấu, lên bục
động từ
Ví dụ với 上台
她第一次上台,很紧张。
Tā dì yī cì shàngtái, hěn jǐnzhāng.
Lần đầu lên sân khấu, cô ấy rất hồi hộp.
Lưu ý khi dùng
Động từ ly hợp (上∥台): 上了台. Hay gặp: 上台表演 (lên sân khấu biểu diễn), 上台发言 (lên bục phát biểu), 上台领奖 (lên nhận giải).
Cách viết 上台 (thứ tự nét)
上… nét
台… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 上台
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 上 | shàng | 一 | 3 |
| 台 | tái | 口 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 上台
上台 tiếng Trung là gì?
上台 (shàngtái) nghĩa là lên sân khấu, lên bục (động từ).
上台 đọc thế nào?
上台 đọc là shàngtái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 上台 thế nào?
Ví dụ: 她第一次上台,很紧张。 (Tā dì yī cì shàngtái, hěn jǐnzhāng.) nghĩa là: Lần đầu lên sân khấu, cô ấy rất hồi hộp.
上台 thuộc cấp HSK mấy?
上台 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet