军 đọc là jūn, thuộc bộ 14 (冖), gồm 6 nét.
军
jūn
Bộ thủ 14 (冖)6 nét
Phân rã chữ 军
⿱冖车
Cách viết 军 (thứ tự nét)
军… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 军
- 亚军 yàjūn – á quân
- 军事 jūnshì – quân sự
- 军事 jūnshì – quân sự
- 军人 jūnrén – quân nhân
- 军官 jūnguān – sĩ quan
- 军舰 jūnjiàn – tàu chiến
- 军舰 jūnjiàn – chiến hạm
- 军队 jūnduì – quân đội
- 冠军 guànjūn – quán quân, nhà vô địch
- 季军 jìjūn – hạng ba, huy chương đồng
- 将军 jiāngjūn – tướng quân, tướng lĩnh
- 海军 hǎijūn – hải quân
- 海军 hǎijūn – hải quân
- 空军 kōngjūn – không quân
- 空军 kōngjūn – không quân
- 进军 jìnjūn – tiến quân
- 陆军 lùjūn – lục quân
- 陆军 lùjūn – lục quân
- 领军 lǐngjūn – dẫn đầu
- 千军万马 qiānjūnwànmǎ – thiên binh vạn mã
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)