海军 đọc là hǎijūn, nghĩa là hải quân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
海军
hǎijūn
hải quân
danh từ
Ví dụ với 海军
博物馆里有一艘海军老军舰的模型。
Bówùguǎn li yǒu yì sōu hǎijūn lǎo jūnjiàn de móxíng.
Bảo tàng có mô hình một chiếc tàu chiến cũ của hải quân.
爷爷年轻时在海军服役,常给我讲海上的故事。
Yéye niánqīng shí zài hǎijūn fúyì, cháng gěi wǒ jiǎng hǎishang de gùshi.
Hồi trẻ ông nội phục vụ trong hải quân, thường kể cho tôi nghe chuyện trên biển.
Cách viết 海军 (thứ tự nét)
海… nét
军… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 海军
海军 tiếng Trung là gì?
海军 (hǎijūn) nghĩa là hải quân (danh từ).
海军 đọc thế nào?
海军 đọc là hǎijūn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 海军 thế nào?
Ví dụ: 博物馆里有一艘海军老军舰的模型。 (Bówùguǎn li yǒu yì sōu hǎijūn lǎo jūnjiàn de móxíng.) nghĩa là: Bảo tàng có mô hình một chiếc tàu chiến cũ của hải quân.
海军 thuộc cấp HSK mấy?
海军 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.