领军 đọc là lǐngjūn, nghĩa là dẫn đầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
领军
lǐngjūn
dẫn đầu
động từ

Ví dụ với 领军

他领军这支球队拿到了冠军。
Tā lǐngjūn zhè zhī qiúduì nádào le guànjūn.
Anh dẫn dắt đội bóng này giành chức vô địch.
这家公司是新能源行业的领军企业。
Zhè jiā gōngsī shì xīn néngyuán hángyè de lǐngjūn qǐyè.
Công ty này là doanh nghiệp dẫn đầu ngành năng lượng mới.

Cách viết 领军 (thứ tự nét)

领… nét
军… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 领军

领军 tiếng Trung là gì?

领军 (lǐngjūn) nghĩa là dẫn đầu (động từ).

领军 đọc thế nào?

领军 đọc là lǐngjūn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 领军 thế nào?

Ví dụ: 他领军这支球队拿到了冠军。 (Tā lǐngjūn zhè zhī qiúduì nádào le guànjūn.) nghĩa là: Anh dẫn dắt đội bóng này giành chức vô địch.

领军 thuộc cấp HSK mấy?

领军 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.