军事 đọc là jūnshì, nghĩa là quân sự. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
军事
jūnshì
quân sự
danh từ
Ví dụ với 军事
他对军事历史很感兴趣。
Tā duì jūnshì lìshǐ hěn gǎn xìngqù.
Anh ấy rất hứng thú với lịch sử quân sự.
Lưu ý khi dùng
Thường làm định ngữ: 军事历史, 军事新闻, 军事博物馆.
Cách viết 军事 (thứ tự nét)
军… nét
事… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 军事
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 军 | jūn | 车 | 6 |
| 事 | shì | 亅 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 军事
军事 tiếng Trung là gì?
军事 (jūnshì) nghĩa là quân sự (danh từ).
军事 đọc thế nào?
军事 đọc là jūnshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 军事 thế nào?
Ví dụ: 他对军事历史很感兴趣。 (Tā duì jūnshì lìshǐ hěn gǎn xìngqù.) nghĩa là: Anh ấy rất hứng thú với lịch sử quân sự.
军事 thuộc cấp HSK mấy?
军事 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet