军舰 đọc là jūnjiàn, nghĩa là tàu chiến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
军舰
jūnjiàn
tàu chiến
danh từ

Ví dụ với 军舰

孩子们在博物馆里参观军舰。
Háizimen zài bówùguǎn li cānguān jūnjiàn.
Bọn trẻ tham quan tàu chiến trong bảo tàng.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 艘. Tàu quân sự của hải quân; tàu dân dụng gọi là 船 hoặc 轮船.

Cách viết 军舰 (thứ tự nét)

军… nét
舰… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 军舰

ChữPinyinBộ thủSố nét
军jūn车6
舰jiàn舟10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 军舰

军舰 tiếng Trung là gì?

军舰 (jūnjiàn) nghĩa là tàu chiến (danh từ).

军舰 đọc thế nào?

军舰 đọc là jūnjiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 军舰 thế nào?

Ví dụ: 孩子们在博物馆里参观军舰。 (Háizimen zài bówùguǎn li cānguān jūnjiàn.) nghĩa là: Bọn trẻ tham quan tàu chiến trong bảo tàng.

军舰 thuộc cấp HSK mấy?

军舰 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet