陆军 đọc là lùjūn, nghĩa là lục quân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
陆军
lùjūn
lục quân
danh từ
Ví dụ với 陆军
他爷爷年轻时在陆军当过兵。
Tā yéye niánqīng shí zài lùjūn dāngguo bīng.
Hồi trẻ ông anh ấy từng đi lính lục quân.
Lưu ý khi dùng
Quân chủng trên bộ. Cùng nhóm: 海军 (hải quân), 空军 (không quân).
Cách viết 陆军 (thứ tự nét)
陆… nét
军… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 陆军
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 陆 | lù | 阝 | 7 |
| 军 | jūn | 车 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 陆军
陆军 tiếng Trung là gì?
陆军 (lùjūn) nghĩa là lục quân (danh từ).
陆军 đọc thế nào?
陆军 đọc là lùjūn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 陆军 thế nào?
Ví dụ: 他爷爷年轻时在陆军当过兵。 (Tā yéye niánqīng shí zài lùjūn dāngguo bīng.) nghĩa là: Hồi trẻ ông anh ấy từng đi lính lục quân.
陆军 thuộc cấp HSK mấy?
陆军 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet