陆军 đọc là lùjūn, nghĩa là lục quân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
陆军
lùjūn
lục quân
danh từ

Ví dụ với 陆军

博物馆介绍了陆军、海军和空军三个军种的区别。
Bówùguǎn jièshào le lùjūn, hǎijūn hé kōngjūn sān gè jūnzhǒng de qūbié.
Bảo tàng giới thiệu sự khác nhau giữa ba quân chủng lục quân, hải quân và không quân.
弟弟收藏了一套陆军士兵的玩具模型。
Dìdi shōucáng le yí tào lùjūn shìbīng de wánjù móxíng.
Em trai sưu tầm một bộ mô hình đồ chơi lính lục quân.

Cách viết 陆军 (thứ tự nét)

陆… nét
军… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 陆军

陆军 tiếng Trung là gì?

陆军 (lùjūn) nghĩa là lục quân (danh từ).

陆军 đọc thế nào?

陆军 đọc là lùjūn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 陆军 thế nào?

Ví dụ: 博物馆介绍了陆军、海军和空军三个军种的区别。 (Bówùguǎn jièshào le lùjūn, hǎijūn hé kōngjūn sān gè jūnzhǒng de qūbié.) nghĩa là: Bảo tàng giới thiệu sự khác nhau giữa ba quân chủng lục quân, hải quân và không quân.

陆军 thuộc cấp HSK mấy?

陆军 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.