盛 đọc là shèng, thuộc bộ 108 (皿), gồm 12 nét.
盛
shèng
Bộ thủ 108 (皿)12 nét
Phân rã chữ 盛
⿱成皿
Cách viết 盛 (thứ tự nét)
盛… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 盛
- 盛 chéng – múc, xới (cơm)
- 丰盛 fēngshèng – thịnh soạn
- 兴盛 xīngshèng – hưng thịnh
- 旺盛 wàngshèng – dồi dào
- 昌盛 chāngshèng – hưng thịnh
- 昌盛 chāngshèng – hưng thịnh, thịnh vượng
- 盛产 shèngchǎn – sản xuất nhiều
- 盛会 shènghuì – đại hội
- 盛夏 shèngxià – giữa hè
- 盛大 shèngdà – long trọng
- 盛宴 shèngyàn – yến tiệc linh đình
- 盛开 shèngkāi – nở rộ
- 盛情 shèngqíng – thịnh tình
- 盛行 shèngxíng – thịnh hành
- 盛行 shèngxíng – thịnh hành, phổ biến
- 茂盛 màoshèng – sum suê
- 盛气凌人 shèngqìlíngrén – hống hách
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)