盛开 đọc là shèngkāi, nghĩa là nở rộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
盛开
shèngkāi
nở rộ
động từ
Ví dụ với 盛开
四月的公园里,樱花盛开,游客很多。
Sìyuè de gōngyuán li, yīnghuā shèngkāi, yóukè hěn duō.
Tháng tư, hoa anh đào trong công viên nở rộ, du khách rất đông.
阳台上的月季花盛开了,满屋都是花香。
Yángtái shang de yuèjìhuā shèngkāi le, mǎn wū dōu shì huāxiāng.
Hoa hồng ngoài ban công nở rộ, khắp nhà thơm mùi hoa.
Cách viết 盛开 (thứ tự nét)
盛… nét
开… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 盛开
盛开 tiếng Trung là gì?
盛开 (shèngkāi) nghĩa là nở rộ (động từ).
盛开 đọc thế nào?
盛开 đọc là shèngkāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 盛开 thế nào?
Ví dụ: 四月的公园里,樱花盛开,游客很多。 (Sìyuè de gōngyuán li, yīnghuā shèngkāi, yóukè hěn duō.) nghĩa là: Tháng tư, hoa anh đào trong công viên nở rộ, du khách rất đông.
盛开 thuộc cấp HSK mấy?
盛开 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.