盛会 đọc là shènghuì, nghĩa là đại hội. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
盛会
shènghuì
đại hội
danh từ
Ví dụ với 盛会
这次音乐节是全城年轻人的盛会。
Zhè cì yīnyuèjié shì quán chéng niánqīngrén de shènghuì.
Lễ hội âm nhạc lần này là sự kiện lớn của giới trẻ cả thành phố.
每四年一次的奥运会是体育界的盛会。
Měi sì nián yí cì de Àoyùnhuì shì tǐyùjiè de shènghuì.
Thế vận hội bốn năm một lần là đại hội lớn của giới thể thao.
Cách viết 盛会 (thứ tự nét)
盛… nét
会… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 盛会
盛会 tiếng Trung là gì?
盛会 (shènghuì) nghĩa là đại hội (danh từ).
盛会 đọc thế nào?
盛会 đọc là shènghuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 盛会 thế nào?
Ví dụ: 这次音乐节是全城年轻人的盛会。 (Zhè cì yīnyuèjié shì quán chéng niánqīngrén de shènghuì.) nghĩa là: Lễ hội âm nhạc lần này là sự kiện lớn của giới trẻ cả thành phố.
盛会 thuộc cấp HSK mấy?
盛会 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.