盛行 đọc là shèngxíng, nghĩa là thịnh hành. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
盛行
shèngxíng
thịnh hành
động từ
Ví dụ với 盛行
这种发型曾经在年轻人中非常盛行。
Zhè zhǒng fàxíng céngjīng zài niánqīngrén zhōng fēicháng shèngxíng.
Kiểu tóc này từng rất thịnh hành trong giới trẻ.
在南方,喝早茶的习惯十分盛行。
Zài nánfāng, hē zǎochá de xíguàn shífēn shèngxíng.
Ở miền Nam, thói quen uống trà sáng rất thịnh hành.
Cách viết 盛行 (thứ tự nét)
盛… nét
行… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 盛行
盛行 tiếng Trung là gì?
盛行 (shèngxíng) nghĩa là thịnh hành (động từ).
盛行 đọc thế nào?
盛行 đọc là shèngxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 盛行 thế nào?
Ví dụ: 这种发型曾经在年轻人中非常盛行。 (Zhè zhǒng fàxíng céngjīng zài niánqīngrén zhōng fēicháng shèngxíng.) nghĩa là: Kiểu tóc này từng rất thịnh hành trong giới trẻ.
盛行 thuộc cấp HSK mấy?
盛行 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.