盛行 đọc là shèngxíng, nghĩa là thịnh hành, phổ biến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
盛行
shèngxíng
thịnh hành, phổ biến
động từ

Ví dụ với 盛行

这种游戏在年轻人中很盛行。
Zhè zhǒng yóuxì zài niánqīngrén zhōng hěn shèngxíng.
Trò chơi này rất thịnh hành trong giới trẻ.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho mốt, phong tục, trào lưu: 盛行一时 (thịnh hành một thời), 广泛盛行. Trang trọng, văn viết hơn 流行.

Cách viết 盛行 (thứ tự nét)

盛… nét
行… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 盛行

ChữPinyinBộ thủSố nét
盛shèng皿11
行xíng行6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 盛行

盛行 tiếng Trung là gì?

盛行 (shèngxíng) nghĩa là thịnh hành, phổ biến (động từ).

盛行 đọc thế nào?

盛行 đọc là shèngxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 盛行 thế nào?

Ví dụ: 这种游戏在年轻人中很盛行。 (Zhè zhǒng yóuxì zài niánqīngrén zhōng hěn shèngxíng.) nghĩa là: Trò chơi này rất thịnh hành trong giới trẻ.

盛行 thuộc cấp HSK mấy?

盛行 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet