昌盛 đọc là chāngshèng, nghĩa là hưng thịnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
昌盛
chāngshèng
hưng thịnh
tính từ

Ví dụ với 昌盛

老板在开业典礼上祝大家生意昌盛。
Lǎobǎn zài kāiyè diǎnlǐ shang zhù dàjiā shēngyi chāngshèng.
Trong lễ khai trương, ông chủ chúc mọi người làm ăn hưng thịnh.
这座古城曾经十分昌盛,如今却很安静。
Zhè zuò gǔchéng céngjīng shífēn chāngshèng, rújīn què hěn ānjìng.
Thành cổ này từng rất hưng thịnh, nay lại rất yên tĩnh.

Cách viết 昌盛 (thứ tự nét)

昌… nét
盛… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 昌盛

昌盛 tiếng Trung là gì?

昌盛 (chāngshèng) nghĩa là hưng thịnh (tính từ).

昌盛 đọc thế nào?

昌盛 đọc là chāngshèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 昌盛 thế nào?

Ví dụ: 老板在开业典礼上祝大家生意昌盛。 (Lǎobǎn zài kāiyè diǎnlǐ shang zhù dàjiā shēngyi chāngshèng.) nghĩa là: Trong lễ khai trương, ông chủ chúc mọi người làm ăn hưng thịnh.

昌盛 thuộc cấp HSK mấy?

昌盛 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.