茂盛 đọc là màoshèng, nghĩa là sum suê. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
茂盛
màoshèng
sum suê
tính từ

Ví dụ với 茂盛

春天到了,公园里的草长得很茂盛。
Chūntiān dào le, gōngyuán li de cǎo zhǎng de hěn màoshèng.
Mùa xuân đến, cỏ trong công viên mọc rất tươi tốt.
奶奶家的院子里种着一棵茂盛的大树。
Nǎinai jiā de yuànzi li zhòng zhe yì kē màoshèng de dà shù.
Trong sân nhà bà có trồng một cây to cành lá sum suê.

Cách viết 茂盛 (thứ tự nét)

茂… nét
盛… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 茂盛

茂盛 tiếng Trung là gì?

茂盛 (màoshèng) nghĩa là sum suê (tính từ).

茂盛 đọc thế nào?

茂盛 đọc là màoshèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 茂盛 thế nào?

Ví dụ: 春天到了,公园里的草长得很茂盛。 (Chūntiān dào le, gōngyuán li de cǎo zhǎng de hěn màoshèng.) nghĩa là: Mùa xuân đến, cỏ trong công viên mọc rất tươi tốt.

茂盛 thuộc cấp HSK mấy?

茂盛 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.