盛气凌人 đọc là shèngqìlíngrén, nghĩa là hống hách. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
盛气凌人
shèngqìlíngrén
hống hách
thành ngữ
Ví dụ với 盛气凌人
他说话盛气凌人,让同事很反感。
Tā shuōhuà shèngqìlíngrén, ràng tóngshì hěn fǎngǎn.
Anh ta nói năng hống hách, khiến đồng nghiệp rất khó chịu.
她态度谦和,一点也不盛气凌人。
Tā tàidu qiānhé, yìdiǎn yě bú shèngqìlíngrén.
Cô ấy thái độ nhã nhặn, không hề hống hách chút nào.
Cách viết 盛气凌人 (thứ tự nét)
盛… nét
气… nét
凌… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 盛气凌人
盛气凌人 tiếng Trung là gì?
盛气凌人 (shèngqìlíngrén) nghĩa là hống hách (thành ngữ).
盛气凌人 đọc thế nào?
盛气凌人 đọc là shèngqìlíngrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 盛气凌人 thế nào?
Ví dụ: 他说话盛气凌人,让同事很反感。 (Tā shuōhuà shèngqìlíngrén, ràng tóngshì hěn fǎngǎn.) nghĩa là: Anh ta nói năng hống hách, khiến đồng nghiệp rất khó chịu.
盛气凌人 thuộc cấp HSK mấy?
盛气凌人 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.