昌盛 đọc là chāngshèng, nghĩa là hưng thịnh, thịnh vượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
昌盛
chāngshèng
hưng thịnh, thịnh vượng
tính từ

Ví dụ với 昌盛

祝公司事业昌盛。
Zhù gōngsī shìyè chāngshèng.
Chúc công ty sự nghiệp hưng thịnh.

Lưu ý khi dùng

Văn viết, hay dùng trong lời chúc hoặc khẩu hiệu: 事业昌盛, 繁荣昌盛 (phồn vinh hưng thịnh).

Cách viết 昌盛 (thứ tự nét)

昌… nét
盛… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 昌盛

ChữPinyinBộ thủSố nét
昌chāng日8
盛shèng皿11

Hỏi nhanh về 昌盛

昌盛 tiếng Trung là gì?

昌盛 (chāngshèng) nghĩa là hưng thịnh, thịnh vượng (tính từ).

昌盛 đọc thế nào?

昌盛 đọc là chāngshèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 昌盛 thế nào?

Ví dụ: 祝公司事业昌盛。 (Zhù gōngsī shìyè chāngshèng.) nghĩa là: Chúc công ty sự nghiệp hưng thịnh.

昌盛 thuộc cấp HSK mấy?

昌盛 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet