盛 đọc là chéng, nghĩa là múc, xới (cơm). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
盛
chéng
múc, xới (cơm)

Hán Việt: thịnh

động từBộ thủ 皿11 nét

Ví dụ với 盛

请给我盛一碗饭。
Qǐng gěi wǒ chéng yì wǎn fàn.
Làm ơn xới cho tôi một bát cơm.
妈妈给大家盛汤。
Māma gěi dàjiā chéng tāng.
Mẹ múc canh cho mọi người.

Cách viết 盛 (thứ tự nét)

盛… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 盛

盛 tiếng Trung là gì?

盛 (chéng) nghĩa là múc, xới (cơm) (động từ).

盛 đọc thế nào?

盛 đọc là chéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 盛 thế nào?

Ví dụ: 请给我盛一碗饭。 (Qǐng gěi wǒ chéng yì wǎn fàn.) nghĩa là: Làm ơn xới cho tôi một bát cơm.

盛 thuộc cấp HSK mấy?

盛 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.