盛产 đọc là shèngchǎn, nghĩa là sản xuất nhiều. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
盛产
shèngchǎn
sản xuất nhiều
động từ
Ví dụ với 盛产
这个地区盛产苹果,每年秋天都很热闹。
Zhège dìqū shèngchǎn píngguǒ, měi nián qiūtiān dōu hěn rènao.
Vùng này sản xuất nhiều táo, mùa thu năm nào cũng rất nhộn nhịp.
越南南部盛产大米和水果。
Yuènán nánbù shèngchǎn dàmǐ hé shuǐguǒ.
Miền Nam Việt Nam sản xuất nhiều gạo và trái cây.
Cách viết 盛产 (thứ tự nét)
盛… nét
产… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 盛产
盛产 tiếng Trung là gì?
盛产 (shèngchǎn) nghĩa là sản xuất nhiều (động từ).
盛产 đọc thế nào?
盛产 đọc là shèngchǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 盛产 thế nào?
Ví dụ: 这个地区盛产苹果,每年秋天都很热闹。 (Zhège dìqū shèngchǎn píngguǒ, měi nián qiūtiān dōu hěn rènao.) nghĩa là: Vùng này sản xuất nhiều táo, mùa thu năm nào cũng rất nhộn nhịp.
盛产 thuộc cấp HSK mấy?
盛产 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.