识 đọc là shí, thuộc bộ 149 (言), gồm 7 nét.
识
shí
Bộ thủ 149 (言)7 nét
Phân rã chữ 识
⿰讠只
Cách viết 识 (thứ tự nét)
识… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 识
- 识 shí – biết, nhận ra
- 共识 gòngshí – nhận thức chung
- 学识 xuéshí – học thức
- 常识 chángshí – kiến thức thông thường
- 意识 yìshí – ý thức; nhận ra
- 标识 biāozhì – đánh dấu; ký hiệu, biểu tượng (logo)
- 相识 xiāngshí – quen biết
- 知识 zhīshi – kiến thức
- 结识 jiéshí – làm quen
- 见识 jiànshi – mở mang; kiến thức
- 认识 rènshi – quen; biết (người)
- 识别 shíbié – nhận diện, nhận biết
- 识字 shízì – biết chữ, học chữ
- 赏识 shǎngshí – đánh giá cao
- 下意识 xiàyìshí – vô thức
- 似曾相识 sìcéngxiāngshí – có vẻ đã từng quen
- 知识分子 zhīshi fènzǐ – trí thức
- 素不相识 sùbùxiāngshí – vốn không quen biết
- 见多识广 jiànduōshíguǎng – từng trải hiểu rộng
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)