相识 đọc là xiāngshí, nghĩa là quen biết. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
相识
xiāngshí
quen biết
động từ, danh từ

Ví dụ với 相识

我们在一次旅行中相识。
Wǒmen zài yí cì lǚxíng zhōng xiāngshí.
Chúng tôi quen biết nhau trong một chuyến du lịch.
他们是多年的相识,见面不用客气。
Tāmen shì duōnián de xiāngshí, jiàn miàn bú yòng kèqi.
Họ là người quen biết nhiều năm, gặp nhau không cần khách sáo.

Cách viết 相识 (thứ tự nét)

相… nét
识… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 相识

相识 tiếng Trung là gì?

相识 (xiāngshí) nghĩa là quen biết (động từ, danh từ).

相识 đọc thế nào?

相识 đọc là xiāngshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 相识 thế nào?

Ví dụ: 我们在一次旅行中相识。 (Wǒmen zài yí cì lǚxíng zhōng xiāngshí.) nghĩa là: Chúng tôi quen biết nhau trong một chuyến du lịch.

相识 thuộc cấp HSK mấy?

相识 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.