素不相识 đọc là sùbùxiāngshí, nghĩa là vốn không quen biết. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
素不相识
sùbùxiāngshí
vốn không quen biết
thành ngữ
Ví dụ với 素不相识
一位素不相识的路人帮我找回了钱包。
Yí wèi sùbùxiāngshí de lùrén bāng wǒ zhǎohuí le qiánbāo.
Một người qua đường vốn không quen biết đã giúp tôi tìm lại chiếc ví.
我们本来素不相识,因为工作成了好朋友。
Wǒmen běnlái sùbùxiāngshí, yīnwèi gōngzuò chéng le hǎo péngyou.
Chúng tôi vốn không quen biết nhau, nhờ công việc mà trở thành bạn tốt.
Cách viết 素不相识 (thứ tự nét)
素… nét
不… nét
相… nét
识… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 素不相识
素不相识 tiếng Trung là gì?
素不相识 (sùbùxiāngshí) nghĩa là vốn không quen biết (thành ngữ).
素不相识 đọc thế nào?
素不相识 đọc là sùbùxiāngshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 素不相识 thế nào?
Ví dụ: 一位素不相识的路人帮我找回了钱包。 (Yí wèi sùbùxiāngshí de lùrén bāng wǒ zhǎohuí le qiánbāo.) nghĩa là: Một người qua đường vốn không quen biết đã giúp tôi tìm lại chiếc ví.
素不相识 thuộc cấp HSK mấy?
素不相识 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.