赏识 đọc là shǎngshí, nghĩa là đánh giá cao. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
赏识
shǎngshí
đánh giá cao
động từ
Ví dụ với 赏识
他的工作能力很受老板赏识。
Tā de gōngzuò nénglì hěn shòu lǎobǎn shǎngshí.
Năng lực làm việc của anh ấy rất được sếp đánh giá cao.
小王的设计方案得到了经理的赏识。
Xiǎo Wáng de shèjì fāng'àn dédào le jīnglǐ de shǎngshí.
Phương án thiết kế của Tiểu Vương được giám đốc đánh giá cao.
Cách viết 赏识 (thứ tự nét)
赏… nét
识… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 赏识
赏识 tiếng Trung là gì?
赏识 (shǎngshí) nghĩa là đánh giá cao (động từ).
赏识 đọc thế nào?
赏识 đọc là shǎngshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 赏识 thế nào?
Ví dụ: 他的工作能力很受老板赏识。 (Tā de gōngzuò nénglì hěn shòu lǎobǎn shǎngshí.) nghĩa là: Năng lực làm việc của anh ấy rất được sếp đánh giá cao.
赏识 thuộc cấp HSK mấy?
赏识 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.