识 đọc là shí, nghĩa là biết, nhận ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
识
shí
biết, nhận ra
động từBộ thủ 讠7 nét
Ví dụ với 识
我不识路,请你带我去。
Wǒ bù shí lù, qǐng nǐ dài wǒ qù.
Tôi không rành đường, nhờ bạn dẫn tôi đi.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, hay nằm trong từ ghép: 认识, 识字 (biết chữ), 知识 (kiến thức), 识别 (nhận dạng). Khẩu ngữ: 不识路 (không rành đường), 识货 (biết nhìn hàng). Đọc shí; đọc zhì (ghi) là âm khác.
Cách viết 识 (thứ tự nét)
识… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
- 认识rènshi · quen biết
- 知识zhīshi · kiến thức
Hỏi nhanh về 识
识 tiếng Trung là gì?
识 (shí) nghĩa là biết, nhận ra (động từ).
识 đọc thế nào?
识 đọc là shí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 识 thế nào?
Ví dụ: 我不识路,请你带我去。 (Wǒ bù shí lù, qǐng nǐ dài wǒ qù.) nghĩa là: Tôi không rành đường, nhờ bạn dẫn tôi đi.
识 thuộc cấp HSK mấy?
识 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet