识别 đọc là shíbié, nghĩa là nhận diện, nhận biết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
识别
shíbié
nhận diện, nhận biết
Hán Việt: thức biệt
động từ
Ví dụ với 识别
手机可以识别指纹。
Shǒujī kěyǐ shíbié zhǐwén.
Điện thoại có thể nhận diện vân tay.
他能识别各种鸟的叫声。
Tā néng shíbié gèzhǒng niǎo de jiàoshēng.
Anh ấy nhận biết được tiếng kêu của nhiều loài chim.
Cách viết 识别 (thứ tự nét)
识… nét
别… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 识别
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 识 | shí | 讠 | 7 |
| 别 | bié | 刂 | 7 |
Hỏi nhanh về 识别
识别 tiếng Trung là gì?
识别 (shíbié) nghĩa là nhận diện, nhận biết (động từ).
识别 đọc thế nào?
识别 đọc là shíbié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 识别 thế nào?
Ví dụ: 手机可以识别指纹。 (Shǒujī kěyǐ shíbié zhǐwén.) nghĩa là: Điện thoại có thể nhận diện vân tay.
识别 thuộc cấp HSK mấy?
识别 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.