常识 đọc là chángshí, nghĩa là kiến thức thông thường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
常识
chángshí
kiến thức thông thường
danh từ
Ví dụ với 常识
这是生活常识。
Zhè shì shēnghuó chángshí.
Đây là kiến thức thường thức trong đời sống.
Lưu ý khi dùng
Điều ai cũng nên biết; nói 没常识 là chê thiếu hiểu biết cơ bản.
Cách viết 常识 (thứ tự nét)
常… nét
识… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 常识
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 常 | cháng | 巾 | 11 |
| 识 | shí | 讠 | 7 |
Từ liên quan
- 知识zhīshi · kiến thức
Hỏi nhanh về 常识
常识 tiếng Trung là gì?
常识 (chángshí) nghĩa là kiến thức thông thường (danh từ).
常识 đọc thế nào?
常识 đọc là chángshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 常识 thế nào?
Ví dụ: 这是生活常识。 (Zhè shì shēnghuó chángshí.) nghĩa là: Đây là kiến thức thường thức trong đời sống.
常识 thuộc cấp HSK mấy?
常识 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet