识字 đọc là shízì, nghĩa là biết chữ, học chữ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
识字
shízì
biết chữ, học chữ
động từ
Ví dụ với 识字
他六岁开始识字。
Tā liù suì kāishǐ shízì.
Cậu bé sáu tuổi bắt đầu học chữ.
Lưu ý khi dùng
Động từ ly hợp (识∥字): 识了字. Chỉ biết đọc chữ cơ bản: 识字班 (lớp xóa mù), 识字率 (tỷ lệ biết chữ), 不识字 (mù chữ).
Cách viết 识字 (thứ tự nét)
识… nét
字… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 识字
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 识 | shí | 讠 | 7 |
| 字 | zì | 子 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 识字
识字 tiếng Trung là gì?
识字 (shízì) nghĩa là biết chữ, học chữ (động từ).
识字 đọc thế nào?
识字 đọc là shízì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 识字 thế nào?
Ví dụ: 他六岁开始识字。 (Tā liù suì kāishǐ shízì.) nghĩa là: Cậu bé sáu tuổi bắt đầu học chữ.
识字 thuộc cấp HSK mấy?
识字 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet