年 đọc là nián, thuộc bộ 51 (干), gồm 6 nét.
年
nián
Bộ thủ 51 (干)6 nét
Phân rã chữ 年
⿻干?
Cách viết 年 (thứ tự nét)
年… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 年
- 年 nián – năm
- 中年 zhōngnián – trung niên
- 今年 jīnnián – năm nay
- 全年 quánnián – cả năm, quanh năm
- 前年 qiánnián – năm kia (hai năm trước)
- 半年 bàn nián – nửa năm
- 历年 lìnián – các năm trước
- 去年 qùnián – năm ngoái
- 后年 hòunián – năm sau nữa, sang năm nữa
- 周年 zhōunián – kỷ niệm năm, tròn… năm
- 多年 duō nián – nhiều năm
- 学年 xuénián – năm học
- 少年 shàonián – thiếu niên
- 常年 chángnián – quanh năm
- 年代 niándài – thời kỳ; thập niên
- 年初 niánchū – đầu năm
- 年前 niánqián – trước Tết; cuối năm
- 年底 niándǐ – cuối năm
- 年度 niándù – năm, niên độ
- 年级 niánjí – lớp, khối lớp (theo năm học)
- 年纪 niánjì – tuổi tác
- 年终 niánzhōng – cuối năm
- 年轻 niánqīng – trẻ, trẻ tuổi
- 年夜饭 niányèfàn – bữa cơm tất niên
HT-07