年纪 đọc là niánjì, nghĩa là tuổi tác. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
年纪
niánjì
tuổi tác
danh từ
Ví dụ với 年纪
他的年纪比我大。
Tā de niánjì bǐ wǒ dà.
Tuổi của anh ấy lớn hơn tôi.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho người lớn tuổi, hỏi tuổi lịch sự: 您多大年纪?
Cách viết 年纪 (thứ tự nét)
年… nét
纪… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 年纪
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 年 | nián | 干 | 6 |
| 纪 | jì | 纟 | 6 |
Hỏi nhanh về 年纪
年纪 tiếng Trung là gì?
年纪 (niánjì) nghĩa là tuổi tác (danh từ).
年纪 đọc thế nào?
年纪 đọc là niánjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 年纪 thế nào?
Ví dụ: 他的年纪比我大。 (Tā de niánjì bǐ wǒ dà.) nghĩa là: Tuổi của anh ấy lớn hơn tôi.
年纪 thuộc cấp HSK mấy?
年纪 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet