半年 đọc là bàn nián, nghĩa là nửa năm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
半年
bàn nián
nửa năm
danh từ
Ví dụ với 半年
我学了半年中文。
Wǒ xué le bàn nián Zhōngwén.
Tôi học tiếng Trung được nửa năm.
他学了半年汉语。
Tā xué le bàn nián Hànyǔ.
Anh ấy học tiếng Trung được nửa năm.
半年后我回国。
Bàn nián hòu wǒ huí guó.
Nửa năm nữa tôi về nước.
Cách viết 半年 (thứ tự nét)
半… nét
年… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 半年
半年 tiếng Trung là gì?
半年 (bàn nián) nghĩa là nửa năm (danh từ).
半年 đọc thế nào?
半年 đọc là bàn nián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 半年 thế nào?
Ví dụ: 我学了半年中文。 (Wǒ xué le bàn nián Zhōngwén.) nghĩa là: Tôi học tiếng Trung được nửa năm.
半年 thuộc cấp HSK mấy?
半年 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet