后年 đọc là hòunián, nghĩa là năm sau nữa, sang năm nữa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
后年
hòunián
năm sau nữa, sang năm nữa
danh từ

Ví dụ với 后年

我后年去中国学习。
Wǒ hòunián qù Zhōngguó xuéxí.
Sang năm nữa tôi đi Trung Quốc học.

Lưu ý khi dùng

Chuỗi: 前年, 去年, 今年, 明年, 后年.

Cách viết 后年 (thứ tự nét)

后… nét
年… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 后年

ChữPinyinBộ thủSố nét
后hòu口6
年nián干6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 后年

后年 tiếng Trung là gì?

后年 (hòunián) nghĩa là năm sau nữa, sang năm nữa (danh từ).

后年 đọc thế nào?

后年 đọc là hòunián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 后年 thế nào?

Ví dụ: 我后年去中国学习。 (Wǒ hòunián qù Zhōngguó xuéxí.) nghĩa là: Sang năm nữa tôi đi Trung Quốc học.

后年 thuộc cấp HSK mấy?

后年 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet