多年 đọc là duō nián, nghĩa là nhiều năm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
多年
duō nián
nhiều năm
cụm từ
Ví dụ với 多年
我们认识多年了。
Wǒmen rènshi duō nián le.
Chúng tôi quen nhau nhiều năm rồi.
Lưu ý khi dùng
Làm định ngữ hoặc trạng ngữ: 多年的朋友, 多年来 (suốt nhiều năm qua).
Cách viết 多年 (thứ tự nét)
多… nét
年… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 多年
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 多 | duō | 夕 | 6 |
| 年 | nián | 干 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 多年
多年 tiếng Trung là gì?
多年 (duō nián) nghĩa là nhiều năm (cụm từ).
多年 đọc thế nào?
多年 đọc là duō nián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 多年 thế nào?
Ví dụ: 我们认识多年了。 (Wǒmen rènshi duō nián le.) nghĩa là: Chúng tôi quen nhau nhiều năm rồi.
多年 thuộc cấp HSK mấy?
多年 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet