年 đọc là nián, nghĩa là năm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
年
nián
năm
Hán Việt: niên
danh từ; lượng từBộ thủ 干6 nét
Ví dụ với 年
我在北京住了两年。
Wǒ zài Běijīng zhù le liǎng nián.
Tôi đã sống ở Bắc Kinh hai năm.
Cách viết 年 (thứ tự nét)
年… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 年
年 tiếng Trung là gì?
年 (nián) nghĩa là năm (danh từ; lượng từ).
年 đọc thế nào?
年 đọc là nián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 年 thế nào?
Ví dụ: 我在北京住了两年。 (Wǒ zài Běijīng zhù le liǎng nián.) nghĩa là: Tôi đã sống ở Bắc Kinh hai năm.
年 thuộc cấp HSK mấy?
年 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.