历年 đọc là lìnián, nghĩa là các năm trước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
历年
lìnián
các năm trước
Hán Việt: lịch niên
danh từ
Ví dụ với 历年
这是历年来最高的温度。
Zhè shì lìnián lái zuì gāo de wēndù.
Đây là nhiệt độ cao nhất trong nhiều năm qua.
我做了历年真题。
Wǒ zuò le lìnián zhēntí.
Tôi đã làm đề thi thật các năm trước.
Cách viết 历年 (thứ tự nét)
历… nét
年… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 历年
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 历 | lì | 厂 | 4 |
| 年 | nián | 干 | 6 |
Hỏi nhanh về 历年
历年 tiếng Trung là gì?
历年 (lìnián) nghĩa là các năm trước (danh từ).
历年 đọc thế nào?
历年 đọc là lìnián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 历年 thế nào?
Ví dụ: 这是历年来最高的温度。 (Zhè shì lìnián lái zuì gāo de wēndù.) nghĩa là: Đây là nhiệt độ cao nhất trong nhiều năm qua.
历年 thuộc cấp HSK mấy?
历年 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.