年终 đọc là niánzhōng, nghĩa là cuối năm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
年终
niánzhōng
cuối năm

Hán Việt: niên chung

danh từ

Ví dụ với 年终

公司发了年终奖。
Gōngsī fā le niánzhōngjiǎng.
Công ty phát thưởng cuối năm.
年终要做总结。
Niánzhōng yào zuò zǒngjié.
Cuối năm phải làm tổng kết.

Cách viết 年终 (thứ tự nét)

年… nét
终… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 年终

ChữPinyinBộ thủSố nét
年nián干6
终zhōng纟8

Hỏi nhanh về 年终

年终 tiếng Trung là gì?

年终 (niánzhōng) nghĩa là cuối năm (danh từ).

年终 đọc thế nào?

年终 đọc là niánzhōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 年终 thế nào?

Ví dụ: 公司发了年终奖。 (Gōngsī fā le niánzhōngjiǎng.) nghĩa là: Công ty phát thưởng cuối năm.

年终 thuộc cấp HSK mấy?

年终 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.