年底 đọc là niándǐ, nghĩa là cuối năm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
年底
niándǐ
cuối năm
danh từ

Ví dụ với 年底

年底我想去旅行。
Niándǐ wǒ xiǎng qù lǚxíng.
Cuối năm tôi muốn đi du lịch.

Cách viết 年底 (thứ tự nét)

年… nét
底… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 年底

ChữPinyinBộ thủSố nét
年nián干6
底dǐ广8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 年底

年底 tiếng Trung là gì?

年底 (niándǐ) nghĩa là cuối năm (danh từ).

年底 đọc thế nào?

年底 đọc là niándǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 年底 thế nào?

Ví dụ: 年底我想去旅行。 (Niándǐ wǒ xiǎng qù lǚxíng.) nghĩa là: Cuối năm tôi muốn đi du lịch.

年底 thuộc cấp HSK mấy?

年底 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet