报 đọc là bào, thuộc bộ 64 (手), gồm 7 nét.
报
bào
Bộ thủ 64 (手)7 nét
Phân rã chữ 报
⿰扌⿸卩又
Cách viết 报 (thứ tự nét)
报… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 报
- 报 bào – báo, đưa tin
- 报 bào – báo (chí); báo cáo, thông báo
- 上报 shàngbào – báo cáo lên
- 举报 jǔbào – tố cáo
- 回报 huíbào – đền đáp, báo đáp
- 年报 niánbào – báo cáo năm
- 情报 qíngbào – tình báo
- 报仇 bàochóu – báo thù
- 报刊 bàokān – báo chí (báo và tạp chí)
- 报到 bàodào – trình diện, đăng ký (nhập học, đi làm)
- 报名 bàomíng – đăng ký (tham gia lớp, cuộc thi)
- 报告 bàogào – báo cáo; bản báo cáo
- 报复 bàofù – trả đũa
- 报废 bàofèi – loại bỏ, thanh lý
- 报案 bào'àn – báo án
- 报社 bàoshè – tòa soạn báo
- 报答 bàodá – báo đáp, đền đáp
- 报答 bàodá – báo đáp
- 报纸 bàozhǐ – báo, tờ báo
- 报考 bàokǎo – đăng ký dự thi
- 报警 bàojǐng – báo cảnh sát
- 报道 bàodào – đưa tin; bài đưa tin
- 报酬 bàochou – thù lao
- 报销 bàoxiāo – thanh toán chi phí
HT-07