报到 đọc là bàodào, nghĩa là trình diện, đăng ký (nhập học, đi làm). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
报到
bàodào
trình diện, đăng ký (nhập học, đi làm)
động từ
Ví dụ với 报到
新同学明天去学校报到。
Xīn tóngxué míngtiān qù xuéxiào bàodào.
Bạn học mới ngày mai đến trường trình diện.
Lưu ý khi dùng
Cùng âm bàodào với 报道 (đưa tin) nhưng khác chữ và nghĩa.
Cách viết 报到 (thứ tự nét)
报… nét
到… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 报到
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 报 | bào | 手 | 7 |
| 到 | dào | 刀 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 报到
报到 tiếng Trung là gì?
报到 (bàodào) nghĩa là trình diện, đăng ký (nhập học, đi làm) (động từ).
报到 đọc thế nào?
报到 đọc là bàodào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 报到 thế nào?
Ví dụ: 新同学明天去学校报到。 (Xīn tóngxué míngtiān qù xuéxiào bàodào.) nghĩa là: Bạn học mới ngày mai đến trường trình diện.
报到 thuộc cấp HSK mấy?
报到 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet